Tuyển sinh quân sự 2024: Chỉ tiêu tuyển nữ của 4 Học viện

VGP
28/04/2024 - 20:23
Tuyển sinh quân sự 2024: Chỉ tiêu tuyển nữ của 4 Học viện

Học viện Kỹ thuật quân sự

4 trường quân đội tuyển 73 thí sinh nữ năm 2024 là Học viện Kỹ thuật quân sự, Học viện Quân y, Học viện Hậu cần và Học viện Khoa học quân sự.

Học viện Kỹ thuật quân sự tuyển 24 thí sinh nữ

Học viện Kỹ thuật quân sự tuyển 540 chỉ tiêu nam và nữ trên phạm vi cả nước. Đối với ngành Đào tạo kỹ sư quân sự, Học viện tuyển sinh theo 2 tổ hợp xét tuyển là Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh.

Học viện dành 16 chỉ tiêu cho thí sinh nữ có nơi thường trú phía Bắc và 8 chỉ tiêu nữ cho thí sinh thường trú tại phía Nam.

Chỉ tiêu của Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2024 như sau:

HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

KQH

540

Đào tạo kỹ sư quân sự

7860220

1.Toán, Lý, Hóa

2.Toán, Lý, Tiếng Anh

- Thí sinh có nơi thường trú phía Bắc

351

+ Thí sinh Nam

335

+ Thí sinh Nữ

16

- Thí sinh có nơi thường trú phía Nam

189

+ Thí sinh Nam

181

+ Thí sinh Nữ

8

Học viện Quân y tuyển 37 thí sinh nữ

Tuyển sinh quân sự 2024: Chỉ tiêu tuyển nữ của 4 Học viện- Ảnh 1.

Học viện Quân y tuyển 385 chỉ tiêu nam và nữ trên phạm vi cả nước. 2/3 ngành tuyển sinh năm 2024 của trường là Y khoa, Dược tuyển thí sinh nữ.

Cụ thể, ngành Y khoa (bác sĩ đa khoa) tuyển sinh 21 thí sinh nữ thường trú tại phía Bắc, 11 thí sinh nữ thường trú tại phía Nam (tổ hợp xét tuyển Toán, Hóa, Sinh; Toán, Lý, Hóa); ngành Dược tuyển 3 thí sinh nữ có nơi thường trú phía Bắc và 1 thí sinh nữ có nơi thường trú phía Nam.

Riêng ngành Y học dự phòng, Học viện Quân y chỉ tuyển sinh nam.

HỌC VIỆN QUÂN Y

YQH

385

Đào tạo đại học quân sự

Ngành Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

7720101

1. Toán, Hóa, Sinh

2. Toán, Lý, Hóa

335

- Thí sinh có nơi thường trú phía Bắc

218

+ Thí sinh nam

197

+ Thí sinh nữ

21

- Thí sinh có nơi thường trú phía Nam

117

+ Thí sinh nam

106

+ Thí sinh nữ

11

Ngành Dược

7720201

Toán, Lý, Hóa

40

- Thí sinh có nơi thường trú phía Bắc

26

+ Thí sinh nam

23

+ Thí sinh nữ

3

- Thí sinh có nơi thường trú phía Nam

14

+ Thí sinh nam

13

+ Thí sinh nữ

1

Ngành Y học dự phòng

7720110

Toán, Hóa, Sinh

10

Thí sinh nam, có nơi thường trú phía Bắc

6

Thí sinh nam, có nơi thường trú phía Nam

4

Học viện Hậu cần tuyển 4 thí sinh nữ

Tuyển sinh quân sự 2024: Chỉ tiêu tuyển nữ của 4 Học viện- Ảnh 2.

Học viện Hậu cần tuyển 178 chỉ tiêu với cả thí sinh nam và nữ trên phạm vi cả nước.

Các ngành tuyển nữ của Học viện Hậu cần năm 2024 là Hậu cần quân sự: tuyển 2 thí sinh nữ có nơi thường trú phía Bắc, 2 thí sinh nữ có nơi thường trú phía Nam (tổ hợp xét tuyển Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh).

HỌC VIỆN HẬU CẦN

HEH

178

Đào tạo đại học quân sự

* Ngành Hậu cần quân sự

7860218

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, tiếng Anh

- Thí sinh có nơi thường trú phía Bắc

107

+ Thí sinh nam

105

+ Thí sinh nữ

2

- Thí sinh có nơi thường trú phía Nam

71

+ Thí sinh nam

69

+ Thí sinh nữ

2

Học viện Khoa học quân sự tuyển 8 thí sinh nữ

Tuyển sinh quân sự 2024: Chỉ tiêu tuyển nữ của 4 Học viện- Ảnh 3.

Học viện Khoa học quân sự tuyển 90 chỉ tiêu. 4/5 ngành của Học viện tuyển sinh nữ năm 2023 phạm vi cả nước.

Cụ thể, ngành Ngôn ngữ Anh tuyển 2 thí sinh nữ (tổ hợp xét tuyển Tiếng Anh, Toán, Văn), ngành Ngôn ngữ Nga tuyển 2 thí sinh nữ (tổ hợp xét tuyển Tiếng Anh, Toán, Văn; Tiếng Nga, Toán, Văn), ngành Ngôn ngữ Trung Quốc tuyển 2 nữ (tổ hợp xét tuyển Tiếng Anh, Toán, Văn; Tiếng Trung Quốc, Toán, Văn), ngành Quan hệ Quốc tế tuyển 2 nữ (tổ hợp xét tuyển Tiếng Anh, Toán, Văn).

Học viện Khoa học quân sự cũng là trường quân đội tuyển nữ khối D, bao gồm D01, D02, D04.

HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ

NQH

90

Đào tạo đại học quân sự

Ngành Trinh sát kỹ thuật

7860231

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, tiếng Anh

42

Thí sinh nam, có nơi thường trú phía Bắc

32

Thí sinh nam, có nơi thường trú phía Nam

10

Ngành Ngôn ngữ Anh

7220201

Tiếng Anh, Toán, Văn

17

- Thí sinh nam

15

- Thí sinh nữ

2

Ngành Ngôn ngữ Nga

7220202

1. Tiếng Anh, Toán, Văn

2. Tiếng Nga, Toán, Văn

10

- Thí sinh nam

8

- Thí sinh nữ

2

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

1. Tiếng Anh, Toán, Văn

2. Tiếng Trung Quốc, Toán, Văn

10

- Thí sinh nam

8

- Thí sinh nữ

2

Ngành Quan hệ quốc tế

7310206

Tiếng Anh, Toán, Văn

11

- Thí sinh nam

9

- Thí sinh nữ

2

Ý kiến của bạn
(*) Nội dung bắt buộc cần có
0 bình luận
Xem thêm bình luận

Nhập thông tin của bạn

Đọc thêm