• Mới cập nhật:

Luật và Đời

Các mức phạt giao thông phổ biến từ 1/8

07/06/2016 - 14:08 (GMT+7)
Nghị định 46/2016/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt được áp dụng từ 1/8/2016. Dưới đây là tổng hợp các mức vi phạm phổ biến theo Nghị định này.

 

STT

Hành vi

Mức phạt

Mức xử phạt vi phạm với NGƯỜI ĐI BỘ

1

Đi bộ vào đường cao tốc, trừ người phục vụ việc quản lý, bảo trì đường bộ cao tốc.

100.000 – 200.000 đồng

Mức xử phạt vi phạm với NGƯỜI ĐI XE ĐẠP

1

Vượt đèn vàng khi chưa tới vạch trắng

60.000 – 80.000 đồng

2

Người lái xe đạp điện không đội mũ bảo hiểm hoặc đội mũ không đúng quy cách

100.000 – 200.000 đồng

3

Đi vào đường cao tốc, trừ phương tiện phục vụ việc quản lý, bảo trì đường bộ cao tốc.

400.000 – 600.000 đồng

Mức xử phạt vi phạm với XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY

1

Không bật đèn chiếu sáng từ 19 giờ ngày hôm trước đến 5 giờ sáng ngày hôm sau

80.000 – 100.000 đồng

2

Bấm còi trong thời gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau, sử dụng đèn chiếu xa trong đô thị, khu đông dân cư

80.000 – 100.000 đồng

3

Điều khiển xe chạy dưới tốc độ tối thiểu trên những đoạn đường bộ có quy định tốc độ tối thiểu cho phép

100.000 – 200.000 đồng

4

Người đang lái xe dùng ô (dù), điện thoại di động, thiết bị âm thanh, trừ thiết bị trợ thính

100.000 – 200.000 đồng

5

Rẽ mà không giảm tốc độ hoặc không bật xi nhan (Trừ trường hợp điều khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức)

300.000 – 400.000 đồng

6

Chở từ 03 người trở lên trên xe

300.000 – 400.000 đồng

7

Vượt đèn đỏ hoặc đèn vàng khi chưa đi tới vạch trắng

300.000 – 400.000 đồng

8

Dừng xe, đậu xe trên cầu

300.000 – 400.000 đồng

9

Lái xe thành đoàn gây cản trở giao thông, trừ khi được cho phép

300.000 – 400.000 đồng

10

Lái xe liên quan đến tai nạn giao thông mà không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường, không cấp cứu người bị nạn

300.000 – 400.000 đồng

11

Chạy xe không đi bên phải theo chiều đi của mình, đi không đúng phần đường, làn đường hoặc chạy trên vỉa hè trừ khi chạy trên vỉa hè để vào nhà.

300.000 – 400.000 đồng

12

Vượt bên phải trong trường hợp không được phép

300.000 – 400.000 đồng

13

Đi vào đường cấm, đi ngược chiều trừ xe ưu tiên

300.000 – 400.000 đồng

14

Chở hàng mang vác vật cồng kềnh, chở theo xe khác hoặc vật khác, chở hàng vượt quá trọng tải thiết kế ghi trong Giấy đăng ký xe

300.000 – 400.000 đồng

15

Không tuân theo hiệu lệnh của người điều khiển giao thông, người kiểm soát giao thông

300.000 – 400.000 đồng

16

Đi vào đường cao tốc, trừ phương tiện phục vụ việc quản lý, bảo trì đường bộ cao tốc.

500.000 – 1.000.000 đồng

17

Sử dụng rượu, bia khi lái xe, trong đó, nồng độ cồn trong hơi thở hoặc máy vượt quá 50 – 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0.25 – 0.4 mg/1 lít khí thở.

1.000.000 – 2.000.000 đồng

18

Lái xe quá tốc độ quy định trên 20 km/h

3.000.000 – 4.000.000 đồng

19

Không chấp hành yêu cầu kiểm tra chất ma túy, nồng độ cồn của người thi hành công vụ

3.000.000 – 4.000.000 đồng

20

Sử dụng rượu, bia khi lái xe, trong đó, nồng độ cồn trong hơi thở hoặc máy vượt quá 80 mg/100ml máu hoặc vượt quá 0.4 mg/1 lít khí thở.

3.000.000 – 4.000.000 đồng

21

Người lái xe mô tô có dung tích xi lanh dưới 175 cm3 và các loại xe tương tự: không có GPLX, sử dụng GPLX tẩy xóa hoặc không do cơ quan có thẩm quyền cấp; có GPLX quốc tế mà không mang theo GPLX quốc gia.

800.000 – 1.200.000 đồng

22

Lái xe vượt rào chắn đường ngang, cầu chung khi đèn đỏ bật sáng, không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của nhân viên gác đường ngang, cầu chung khi đi qua đường ngang, cầu chung

300.000 – 400.000 đồng

23

Không có báo hiệu xin vượt trước khi vượt

600.000 – 800.000 đồng

24

Đua xe trái phép

7.000.000 – 8.000.000 đồng

Mức xử phạt vi phạm với XE Ô TÔ

1

Rẽ mà không giảm tốc độ hoặc không bật xi nhan (Trừ trường hợp điều khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức)

600.000 – 800.000 đồng

2

Không sử dụng hoặc sử dụng không đủ đèn chiếu sáng từ 19 giờ ngày hôm trước đến 5 giờ sáng ngày hôm sau

600.000 – 800.000 đồng

3

Quay đầu xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt

600.000 – 800.000 đồng

4

Dùng tay sử dụng điện thoại di động khi đang điều khiển xe chạy trên đường

600.000 – 800.000 đồng

5

Vượt đèn đỏ hoặc đèn vàng khi chưa tới vạch trắng

1.200.000 – 2.000.000 đồng

6

Không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn của người điều khiển giao thông hoặc người kiểm soát giao thông

1.200.000 – 2.000.000 đồng

7

Không nhường đường hoặc gây cản trở xe được quyền ưu tiên đang phát tín hiệu ưu tiên đi làm nhiệm vụ

2.000.000 – 3.000.000 đồng

8

Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

5.000.000 – 6.000.000 đồng

9

Gây tai nạn giao thông không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường, bỏ trốn không đến trình báo với cơ quan có thẩm quyền, không tham gia cấp cứu người bị nạn.

5.000.000 – 6.000.000 đồng

10

Không tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ xe trên đường cao tốc; khi dừng xe, đỗ xe trên đường cao tốc không đặt ngay biển báo nguy hiểm quy định

5.000.000 – 6.000.000 đồng

11

Dùng chân điều khiển vô lăng xe khi xe đang chạy trên đường

7.000.000 – 8.000.000 đồng

12

Sử dụng rượu, bia khi lái xe trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0.4 mg/1 lít khí thở.

16.000.000 – 18.000.000 đồng

13

Không chấp hành yêu cầu kiểm tra nồng độ cồn, chất ma túy của người thi hành công vụ

16.000.000 – 18.000.000 đồng

14

Lái xe lạng lách, đánh võng, chạy quá tốc độ đuổi nhau trên đường bộ, dùng chân điều khiển vô lăng xe khi đang chạy trên đường mà không chấp hành hiệu lệnh dừng xe của người thi hành công vụ hoặc gây tai nạn giao thông

18.000.000 – 20.000.000 đồng

15

Điều khiển xe không có bộ phận giảm khói hoặc có nhưng không có tác dụng, không đảm bảo quy chuẩn môi trường về khí thải

300.000 – 400.000 đồng

16

Không thắt dây an toàn (tại vị trí có trang bị dây an toàn) khi xe đang chạy

100.000 - 200.000 đồng

Ý kiến của bạn
(*) Nội dung bắt buộc cần có
bình luận
Xem thêm bình luận

Nhập thông tin của bạn

Đọc thêm
Xem thêm